Phép dịch "care" thành Tiếng Việt

quan tâm, muốn, chăm sóc là các bản dịch hàng đầu của "care" thành Tiếng Việt.

care verb noun ngữ pháp

(obsolete) Grief, sorrow. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quan tâm

    verb

    to be concerned about

    I think it's time for me to admit that I never cared about you.

    Tôi nghĩ đã đến lúc thừa nhận là tôi chưa bao giờ quan tâm đến bạn.

  • muốn

    verb

    He cared about their feelings and wished to spare them embarrassment.

    Ngài quan tâm đến cảm xúc của họ và muốn cho họ khỏi bị ngượng nghịu.

  • chăm sóc

    verb noun

    The Canadian health care system is paid for by tax revenue.

    Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của Canada được trả bằng nguồn thu từ thuế.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự cẩn thận
    • sự lo âu
    • chăm
    • nuôi
    • sự chăm sóc
    • sự quan tâm
    • thương
    • thích
    • chú ý đến
    • chăm lo
    • chăm nom
    • cần đến
    • lo lắng đến
    • nuôi nấng
    • quan tâm đến
    • sự bảo dưỡng
    • sự chú ý
    • sự chăm chú
    • sự chăm nom
    • sự chăn sóc
    • sự giữ gìn
    • sự lo lắng
    • sự thận trọng
    • trông nom
    • để ý
    • để ý đến
    • quan hệ họ hàng
    • sự trông nom
    • điều trị
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " care " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Care
+ Thêm

"Care" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Care trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

CARE

CARE (relief)

+ Thêm

"CARE" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho CARE trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "care"

Các cụm từ tương tự như "care" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "care" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch