Phép dịch "brimful" thành Tiếng Việt
đầy ắp, ắp, tràn trề là các bản dịch hàng đầu của "brimful" thành Tiếng Việt.
brimful
adjective
noun
ngữ pháp
Filled to maximum capacity [..]
-
đầy ắp
adjectiveBut his conversations with the patient were exactly what a patient might want: brimming with confidence.
Nhưng cuộc nói chuyện của anh và bệnh nhân lại là những gì người bệnh nhân muốn nghe đầy ắp sự tự tin
-
ắp
adjectiveJust brimming with advice.
Đầy ắp những lời khuyên.
-
tràn trề
adjectivePandora brimmed with excitement at life on earth.
Pandora tràn trề phấn khích với cuộc sống trên mặt đất.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tràn đầy
- ú ụ
- đầy phè
- đầy đến miệng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " brimful " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "brimful" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chén · miệng · tràn ngập · vành · đầy đến miệng · đồ đầy đến miệng · đổ đầy ắp
-
chan chan
-
giào · trào
-
ắp
-
ắp
Thêm ví dụ
Thêm