Phép dịch "breakfast" thành Tiếng Việt

bữa sáng, bữa ăn sáng, bữa điểm tâm là các bản dịch hàng đầu của "breakfast" thành Tiếng Việt.

breakfast verb noun ngữ pháp

(by extension) A meal consisting of food normally eaten in the morning, which may typically include eggs, sausages, toast, bacon, etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bữa sáng

    noun

    first meal of the day [..]

    I always have coffee and toast for breakfast.

    Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.

  • bữa ăn sáng

    Looks like me and Vincent caught you boys at breakfast.

    Có vẻ như tao và Vincent cắt ngang bữa ăn sáng của tụi bây.

  • bữa điểm tâm

    He was in the habit of taking a walk before breakfast every morning.

    Ông ấy có thói quen dạo chơi mỗi sáng trước bữa điểm tâm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quà sáng
    • ăn sáng
    • điểm tâm
    • Bữa ăn sáng
    • cơm sáng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " breakfast " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "breakfast"

Các cụm từ tương tự như "breakfast" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "breakfast" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch