Phép dịch "bob" thành Tiếng Việt

lắc lư, đuôi, tóc ngắn (ngang quai hàm) là các bản dịch hàng đầu của "bob" thành Tiếng Việt.

bob verb noun ngữ pháp

(transitive) To cut (hair) into a bob haircut. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lắc lư

    With a head bob of acknowledgement, their mother now leaves.

    Với cái đầu lắc lư công nhận, mẹ chúng giờ đã rời đi.

  • đuôi

    noun
  • tóc ngắn (ngang quai hàm)

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đớp
    • búi giun tơ
    • búi tóc
    • bập bềnh
    • bồng bềnh
    • cái lắc nhẹ
    • cái vỗ nhẹ
    • cái đập nhẹ
    • cục chì
    • dập dềnh
    • học sinh
    • khúc điệp
    • lắc nhẹ
    • lủng lẳng
    • món tóc
    • nhảy nhót
    • nhấp nhô bập bềnh
    • phấp phới trên không
    • quả lắc
    • rập rình
    • sự nhảy nhót
    • sự nhấp nhô
    • vỗ nhẹ
    • đuôi cộc
    • đập nhẹ
    • đồng silinh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bob " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bob noun proper ngữ pháp

A diminutive of the male given name Robert. [..]

+ Thêm

"Bob" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bob trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

BOB adjective noun ngữ pháp

Back-of-the-book; denoting those stamps in a catalogue that are not used for the payment of regular postage fees, and are displayed separately in the catalogue after that listing; the division between these two groups varies with the publisher. [..]

+ Thêm

"BOB" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho BOB trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "bob" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bob" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch