Phép dịch "balanced" thành Tiếng Việt

cân đối, được cân bằng, đều đặn là các bản dịch hàng đầu của "balanced" thành Tiếng Việt.

balanced adjective verb ngữ pháp

Simple past tense and past participle of balance. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cân đối

    adjective

    This is why you have checks and balances.

    Đó là lí do bạn có bảng cân đối tài chính.

  • được cân bằng

    In this answer, the scale of war will be balanced.

    Với câu trả lời này, cán cân chiến tranh sẽ được cân bằng.

  • đều đặn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bình
    • cân bằng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " balanced " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Balanced
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • được cân đối

    The process should be balanced between consumption and continued strong growth in investment .

    Quá trình này cần được cân đối giữa việc tiêu dùng và sự tăng trưởng liên tục và mạnh mẽ trong đầu tư .

Các cụm từ tương tự như "balanced" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Sai ngạch · bù trừ · bản quyết toán · châm chước · cung thiên bình · cái cân · cán cân · cân · cân bằng · cân nhau · cân xứng · cân đối · do dự · giữ thăng bằng · hộn · lưỡng lự · quả lắc · quả lắc đồng hồ · sai ngạch · số còn lại · số dư · sự cân bằng · sự cân nhắc kỹ · sự cân xứng · sự thăng bằng · thăng bằng · toà thiên bình · đối trọng
  • cân thư
  • điều chỉnh cân bằng
  • dung hòa · duy trì sự cân đối · làm dâu trăm họ
  • GDP được cân đối
  • sự cân bằng quyền lực
  • cán cân thương mại
  • cân đĩa
Thêm

Bản dịch "balanced" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch