Phép dịch "balance" thành Tiếng Việt

cân, cân bằng, cái cân là các bản dịch hàng đầu của "balance" thành Tiếng Việt.

balance verb noun ngữ pháp

(uncountable) a state in which opposing forces harmonise; equilibrium [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cân

    noun

    I'll show this last one. This is about balance, you know.

    Tôi sẽ cho các bạn xem cái cuối. Nó là về sự cân bằng, bạn biết đấy.

  • cân bằng

    verb noun

    They want to be able to balance work and family with their partners.

    Họ muốn cân bằng được công việc và gia đình cùng với người bạn đời của họ.

  • cái cân

    A popular symbol of justice is scales in balance.

    Một biểu tượng phổ biến của công lý là những cái cân thăng bằng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • số dư
    • cán cân
    • sự cân bằng
    • thăng bằng
    • hộn
    • bù trừ
    • bản quyết toán
    • châm chước
    • cung thiên bình
    • cân nhau
    • cân xứng
    • cân đối
    • do dự
    • lưỡng lự
    • quả lắc
    • quả lắc đồng hồ
    • sai ngạch
    • số còn lại
    • sự cân nhắc kỹ
    • sự cân xứng
    • toà thiên bình
    • đối trọng
    • Sai ngạch
    • giữ thăng bằng
    • sự thăng bằng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " balance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Balance noun

A SmartArt graphic layout used to compare or show the relationship between two ideas. Each of the first two lines of Level 1 text corresponds to text at the top of one side of the center point. Emphasizes Level 2 text, which is limited to four shapes on each side of the center point. The balance tips towards the side with the most shapes containing Level 2 text. Unused text does not appear, but remains available if you switch layouts. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Cân bằng

    A SmartArt graphic layout used to compare or show the relationship between two ideas. Each of the first two lines of Level 1 text corresponds to text at the top of one side of the center point. Emphasizes Level 2 text, which is limited to four shapes on each side of the center point. The balance tips towards the side with the most shapes containing Level 2 text. Unused text does not appear, but remains available if you switch layouts.

    Balance in the application of these specifications is vital.

    Sự cân bằng trong việc áp dụng các đặc điểm này rất là thiết yếu.

Hình ảnh có "balance"

Các cụm từ tương tự như "balance" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "balance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch