Phép dịch "authentication" thành Tiếng Việt
sự nhận thức, xác thực, (việc) xác thực là các bản dịch hàng đầu của "authentication" thành Tiếng Việt.
something which validates or confirms the authenticity of something [..]
-
sự nhận thức
-
xác thực
The act of establishing or confirming something or someone is what or who he or it is.
I doubt my teaching assistant would testify to its authenticity.
Tôi dám chắc trợ giảng của mình sẽ dám không chứng minh độ xác thực của nó.
-
(việc) xác thực
The process of verifying the identity of a user, computer, process, or other entity by validating the credentials provided by the entity. Common forms of credentials are digital signatures, smart cards, biometric data, and a combination of user names and passwords.
-
Xác thực
act of confirming the truth of an attribute of a datum or entity
I doubt my teaching assistant would testify to its authenticity.
Tôi dám chắc trợ giảng của mình sẽ dám không chứng minh độ xác thực của nó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " authentication " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "authentication" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xác thực · đích thực
-
truy nhập được xác thực
-
xác thực đa nhân tố
-
Xác thực vô danh
-
cơ sở dữ liệu xác thực
-
Xác thực dùng hai nhân tố
-
chân chính · thật · thực · xác thực · đáng tin · đích thực
-
sự xác thực cơ bản