Phép dịch "appointive" thành Tiếng Việt

bổ nhiệm, có quyền bổ nhiệm, được bổ nhiệm là các bản dịch hàng đầu của "appointive" thành Tiếng Việt.

appointive adjective

of, pertaining to, or filled by appointment [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bổ nhiệm

    Brothers in appointed positions of responsibility must especially set an example.

    Những anh được bổ nhiệm vào những vị trí có trách nhiệm phải đặc biệt nêu gương.

  • có quyền bổ nhiệm

  • được bổ nhiệm

    Brothers in appointed positions of responsibility must especially set an example.

    Những anh được bổ nhiệm vào những vị trí có trách nhiệm phải đặc biệt nêu gương.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " appointive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "appointive" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ước hẹn
  • hạn định · được bổ nhiệm · được chỉ định · được chọn · được thiết bị · được trang bị · định hạn
  • bổ nhiệm · chiếu chỉ · cuộc hẹn · giấy mời · giấy triệu tập · hẹn · hẹn gặp · lương bổng · sắc lệnh · sự bổ nhiệm · sự hẹn gặp · tiền lương · được bổ nhiệm · đồ thiết bị · đồ trang bị · đồ đạc
  • trang bị đầy đủ
  • boå nhieäm ngöôøi ñaïi dieän
  • ngaøy heïn
  • bổ nhiệm · chỉ định · chọn
  • tự bổ nhiệm · tự chỉ định
Thêm

Bản dịch "appointive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch