Phép dịch "antiphony" thành Tiếng Việt

bài hát đối, bài thánh ca, tiếng dội là các bản dịch hàng đầu của "antiphony" thành Tiếng Việt.

antiphony noun ngữ pháp

(music) alternate, or responsive singing by a choir split into two parts; a piece sung or chanted in this manner [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bài hát đối

  • bài thánh ca

  • tiếng dội

  • tiếng vang

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " antiphony " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "antiphony" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch