Phép dịch "angularness" thành Tiếng Việt
sự có góc, sự giơ xương, sự gầy còm là các bản dịch hàng đầu của "angularness" thành Tiếng Việt.
angularness
noun
ngữ pháp
The state or quality of being angular. [..]
-
sự có góc
-
sự giơ xương
-
sự gầy còm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự thành góc
- tính cộc lốc
- tính cứng đờ
- tính không mềm mỏng
- vẻ xương xương
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " angularness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "angularness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cự ly góc
-
Vận tốc góc · vận tốc góc
-
có góc · có góc cạnh · cộc lốc · cứng đờ · góc · gầy giơ xương · gầy nhom · không mềm mỏng · xương xương · xương xảu · đặt ở góc
-
độ dài góc
-
độ rộng góc
-
Gia tốc góc · gia tốc góc
-
Mô men động lượng
-
độ lệch góc
Thêm ví dụ
Thêm