Phép dịch "ageism" thành Tiếng Việt

Kỳ thị người già là bản dịch của "ageism" thành Tiếng Việt.

ageism noun ngữ pháp

The treating of a person or people differently from others based on assumptions or stereotypes relating to their age. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Kỳ thị người già

    stereotyping or discrimination due to age

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ageism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ageism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch