Phép dịch "affluence" thành Tiếng Việt

sự giàu có, sung túc, sự dồi dào là các bản dịch hàng đầu của "affluence" thành Tiếng Việt.

affluence noun ngữ pháp

(obsolete) An abundant flow or supply. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự giàu có

    I would use whatever affluence and whatever influence I've got

    Tôi sử dụng bất cứ sự giàu có và ảnh hưởng mà mình có được

  • sung túc

    I know that relative poverty and hard work are not greater adversities than affluence and abundant free time.

    Tôi biết rằng cảnh nghèo khó và làm việc khó nhọc thì không gian khổ hơn sự sung túc và thời gian thừa thãi.

  • sự dồi dào

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự phong phú
    • sự sung túc
    • sự tụ họp đông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " affluence " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "affluence" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch