Phép dịch "activity" thành Tiếng Việt

hoạt động, hoạt tính, phóng xạ tính là các bản dịch hàng đầu của "activity" thành Tiếng Việt.

activity noun ngữ pháp

The state or quality of being active; nimbleness; agility; vigorous action or operation; energy; active force; as, an increasing variety of human activities. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hoạt động

    noun

    The state or quality of being active; nimbleness; agility; vigorous action or operation; energy; active force [..]

    Brain wave activity is normal and wave profile is completely healthy.

    Sóng não hoạt động bình thường. và từ bước sónghể cho thấy cơ hoàn toàn khỏe mạnh.

  • hoạt tính

    Or use an active tension cords to make it move

    Hoặc dùng các dây căng hoạt tính để khiến nó di chuyển

  • phóng xạ tính

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phạm vi hoạt động
    • sinh hoạt
    • sự hoạt động
    • sự linh lợi
    • sự nhanh nhẹn
    • sự tích cực
    • trò giải trí
    • tính hoạt động
    • tính phóng xạ
    • độ hoạt động
    • độ phóng xạ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " activity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "activity" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "activity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch