Phép dịch "act" thành Tiếng Việt
hành động, làm, hành vi là các bản dịch hàng đầu của "act" thành Tiếng Việt.
(countable) Something done, a deed. [..]
-
hành động
verbQuit acting like a child.
Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
-
làm
verbHe acted like he owned the place.
Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy.
-
hành vi
nounThe spiritual struggle to clean up your act.
Cuộc đấu tranh nội tâm để tẩy rửa hành vi của anh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đóng vai
- diễn
- hồi
- cư xử
- diễn xuất
- tiết mục
- đạo luật
- buổi biểu diễn
- nghị quyết
- đóng
- màn
- sự
- chứng thư
- có tác dụng
- có ảnh hưởng
- cử chỉ
- diễn kịch
- giả vờ
- giả đò "đóng kịch"
- giữ nhiệm vụ
- hành sự
- hành động theo
- khoá luận
- luận án
- làm công tác
- làm theo
- sắm vai
- thao tác
- thủ vai
- tác động
- việc làm
- xử trí
- đóng kịch
- định ước
- đối xử
- động tác
- ñaïo luaät
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " act " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Act" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Act trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
A certain standardized college admissions test in the United States, originally called the American College Test. [..]
"ACT" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho ACT trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "act"
Các cụm từ tương tự như "act" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đạo luật đảo phân chim
-
dung hòa · duy trì sự cân đối · làm dâu trăm họ
-
màn
-
làm mai
-
diễn xuất thanh âm
-
an thần
-
giở chứng