Phép dịch "acquit" thành Tiếng Việt
tha bổng, làm trọn, trang trải là các bản dịch hàng đầu của "acquit" thành Tiếng Việt.
acquit
verb
ngữ pháp
(archaic) Past participle of acquit , set free, rid of. [..]
-
tha bổng
Out of ten crimes of passion, they acquit eight of them.
Trong mười tội phạm vì bị kích động, có tám tội được tha bổng.
-
làm trọn
-
trang trải
-
trả hết
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " acquit " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm