Phép dịch "acquisitiveness" thành Tiếng Việt

khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội, tính hám lợi là các bản dịch hàng đầu của "acquisitiveness" thành Tiếng Việt.

acquisitiveness noun ngữ pháp

The quality of being acquisitive; propensity to acquire property; desire of possession. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khả năng tiếp thu

  • khả năng lĩnh hội

  • tính hám lợi

  • tính thích trữ của

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " acquisitiveness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "acquisitiveness" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có thể học hỏi · hám lợi · thích trữ của
  • Acquisition (phần mềm) · chợ · cái giành được · cái thu nhận được · sự giành được · sự kiếm được · sự thu được · sự được · sự đạt được · thu nhận · thu thập
  • Mua bán và sáp nhập
  • Acquisition
  • Acquisition (phần mềm) · chợ · cái giành được · cái thu nhận được · sự giành được · sự kiếm được · sự thu được · sự được · sự đạt được · thu nhận · thu thập
Thêm

Bản dịch "acquisitiveness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch