Phép dịch "accountancy" thành Tiếng Việt
nghề kế toán, kế toán là các bản dịch hàng đầu của "accountancy" thành Tiếng Việt.
(uncountable) (UK) The function of compiling and providing financial information primarily by reports referred to as financial statements. Accounting includes bookkeeping, systems design, analysis and interpretation of accounting information. [..]
-
nghề kế toán
nounAfter his release, he applied to become an accountant, but his application was rejected because he had a criminal record.
Sau khi được phóng thích, anh điền hồ sơ để hành nghề kế toán nhưng bị bác bỏ vì đã có tiền án.
-
kế toán
nounI'm just wondering where my little Bobby the accountant went?
Em chỉ tự hỏi Bobby bé nhỏ làm kế toán của em đâu rồi?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " accountancy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Accountancy" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Accountancy trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "accountancy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dữ kiện kế toán
-
hồ sơ kế toán
-
chịu trách nhiệm
-
dữ kiện kế toán · số liệu kế toán
-
mã tài khoản