Phép dịch "absenteeism" thành Tiếng Việt

sự hay vắng mặt, tật hay vắng mặt, Trốn việc là các bản dịch hàng đầu của "absenteeism" thành Tiếng Việt.

absenteeism noun ngữ pháp

The state of being absent, especially frequently; the practice of an absentee. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự hay vắng mặt

  • tật hay vắng mặt

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " absenteeism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Absenteeism
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Trốn việc

Các cụm từ tương tự như "absenteeism" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cách biệt
  • người nghỉ · người vắng mặt · người đi vắng
  • người nghỉ · người vắng mặt · người đi vắng
Thêm

Bản dịch "absenteeism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch