Phép dịch "absent-mindedness" thành Tiếng Việt

sự lơ đãng, tính lơ đãng, sự đãng trí là các bản dịch hàng đầu của "absent-mindedness" thành Tiếng Việt.

absent-mindedness noun ngữ pháp

The characteristic or state of being easily distracted or preoccupied. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự lơ đãng

  • tính lơ đãng

  • sự đãng trí

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " absent-mindedness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "absent-mindedness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch