Phép dịch "abandon" thành Tiếng Việt

từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ rơi là các bản dịch hàng đầu của "abandon" thành Tiếng Việt.

abandon verb noun adverb ngữ pháp

(transitive) To give up control of, to surrender. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • từ bỏ

    verb

    to leave behind or desert; to forsake [..]

    Abandon hope, all ye who enter here.

    Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.

  • ruồng bỏ

    verb

    to leave behind or desert; to forsake [..]

    She abandoned the dwarves to hook up with a prince and everybody found out.

    Cô ta đã ruồng bỏ các chú lùn để trốn đi cùng hoàng tử, ai mà chẳng biết.

  • bỏ rơi

    verb

    to leave behind or desert; to forsake [..]

    Your house of religion will be abandoned forever.

    Ngôi nhà tôn giáo của bạn sẽ bị bỏ rơi mãi mãi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bỏ
    • bộm
    • xua đuổi
    • buông thả
    • từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ
    • từ
    • ruồng
    • bỏ liều
    • bỏ mặc
    • rời bỏ
    • sự buông thả
    • sự phóng túng
    • sự tự do
    • hủy
    • trợ giúp theo ngữ cảnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " abandon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Abandon

Abandon (film)

+ Thêm

"Abandon" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Abandon trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "abandon"

Các cụm từ tương tự như "abandon" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự miệt mài · sự mê mải · sự phóng túng · sự tự buông thả
  • sự buông thả · sự bỏ · sự bỏ rơi · sự phóng túng · sự ruồng bỏ · sự từ bỏ · sự tự do · từ bỏ
  • gọi bỏ
  • bị bỏ hoang · bị bỏ rơi · bị ruồng bỏ · bỏ rơi · phóng đãng · truỵ lạc · trụy lạc · vô thừa nhận
  • người rút đơn
  • bỏ mặc · bỏ rơi · rời bỏ · từ bỏ
  • sự buông thả · sự bỏ · sự bỏ rơi · sự phóng túng · sự ruồng bỏ · sự từ bỏ · sự tự do · từ bỏ
  • bị bỏ hoang · bị bỏ rơi · bị ruồng bỏ · bỏ rơi · phóng đãng · truỵ lạc · trụy lạc · vô thừa nhận
Thêm

Bản dịch "abandon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch