Phép dịch "Scatter" thành Tiếng Việt
Biểu đồ tán xạ, rải, gieo là các bản dịch hàng đầu của "Scatter" thành Tiếng Việt.
Scatter
-
Biểu đồ tán xạ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Scatter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
scatter
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To cause to separate and go in different directions. [..]
-
rải
verbThey're unnamed, uncategorised, scattered all over the world.
Tất cả đều là tài khoản vô danh, không phân loại, rải rác khắp thế giới.
-
gieo
verbDoes he not then scatter black cumin and sow cumin,
Chẳng phải người rải thì là đen và gieo thì là Ai Cập,
-
gieo rắc
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rơi vãi
- rải rắc
- rắc
- tung
Các cụm từ tương tự như "Scatter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tán xạ điện tử
-
tản mát
-
tán xạ điện từ
-
Đĩa phân tán
-
Đồ thị rải
-
Suất phản chiếu tán xạ đơn
-
ly tán · lác đác · lèo tèo · lẻ tẻ · phân tán · rải rác · thưa thớt · tản mạn
-
tán xạ ngược
Thêm ví dụ
Thêm