Phép dịch "Sample" thành Tiếng Việt
Mẫu, mẫu, thử là các bản dịch hàng đầu của "Sample" thành Tiếng Việt.
-
Mẫu
Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection.
Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Sample " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(transitive) To make or show something similar to; to match. [..]
-
mẫu
nounSampling must be performed in a manner that guarantees random selection.
Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
-
thử
verbI have three kinds of butter cream icing here for you to sample.
Thưa sếp, em có ba loại kem bơ phủ cho sếp thử đây ạ.
-
lấy mẫu
Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection.
Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mẫu hàng
- đưa mẫu
- kiểu mẫu
- Mẫu
- thí dụ
- vật mẫu
Initialism of signs and symptoms, allergies, medications, past pertinent history, last oral intake, events leading to present illness.
"SAMPLE" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho SAMPLE trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "Sample" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mẫu kiểm tra · mẫu thẩm tra
-
mẫu số tự hóa
-
Mẫu ngẫu nhiên
-
lấy mẫu
-
Lấy mẫu · Sampling · lấy mẫu
-
mẫu phân rời
-
mẫu máu
-
mÅu phông ch» · mẫu dạng chữ hưởng