Phép dịch "Pollution" thành Tiếng Việt

Ô nhiễm, ô nhiễm, sự làm ô uế là các bản dịch hàng đầu của "Pollution" thành Tiếng Việt.

Pollution
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Ô nhiễm

    Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth.

    Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Pollution " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

pollution noun ngữ pháp

The act of polluting or the state of being polluted, especially the contamination of the environment by harmful substances. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ô nhiễm

    noun

    the contamination of the environment by harmful substances

    I don't like the polluted atmosphere of big cities.

    Tôi không thích không khí ô nhiễm của các thành phố lớn.

  • sự làm ô uế

  • sự làm hư hỏng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự làm nhơ bẩn
    • sự làm sa đoạ
    • sự ô nhiễm
    • Ô nhiễm môi trường
    • ô nhiễm môi trường

Các cụm từ tương tự như "Pollution" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Pollution" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch