Phép dịch "Import" thành Tiếng Việt

Hàng nhập khẩu, Nhập khẩu, nhập khẩu là các bản dịch hàng đầu của "Import" thành Tiếng Việt.

Import

Import (international trade)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Hàng nhập khẩu

    Kosovo 's government suspected them of turning a blind eye to banned imports .

    Chính phủ Kosovo nghi ngờ họ làm ngơ trước số hàng nhập khẩu bị cấm .

  • Nhập khẩu

    Import (international trade)

    Japan is the largest importer of U.S. farm products.

    Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Import " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

import verb noun ngữ pháp

(countable) Something brought in from an exterior source, especially for sale or trade. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhập khẩu

    verb

    to bring in from a foreign country [..]

    Japan is the largest importer of U.S. farm products.

    Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.

  • nhập cảng

    to bring in from a foreign country

    And, have you created Germany's largest import-export company?

    Và, anh đã lập được công ty xuất nhập cảng lớn nhất nước Đức chưa?

  • nhập

    Japan is the largest importer of U.S. farm products.

    Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hàng nhập khẩu
    • sự nhập khẩu
    • cho biết
    • có quan hệ tới
    • cần đối với
    • du nhập
    • hiểu ngầm
    • hàng nhập
    • mang vào
    • nghĩa là
    • ngụ ý
    • nội dung
    • sự nhập
    • tầm quan trọng
    • ý nghĩa
    • ý nói
    • Nhập khẩu
    • Nhập vào

Các cụm từ tương tự như "Import" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Import" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch