Phép dịch "importance" thành Tiếng Việt
tầm quan trọng, quyền thế, sự quan trọng là các bản dịch hàng đầu của "importance" thành Tiếng Việt.
importance
noun
ngữ pháp
The quality or condition of being important or worthy of note [..]
-
tầm quan trọng
Consider discussing the importance of being a good friend.
Hãy cân nhắc việc thảo luận về tầm quan trọng của việc làm một người bạn tốt.
-
quyền thế
-
sự quan trọng
nounBut who' s gonna teach him the really important stuff?
Ai sẽ là người dạy nó những kĩ năng thật sự quan trọng?
-
thế lực
nounThey surely know of important men who made grand entrances.
Hẳn họ biết đến những nhân vật có thế lực đã ra mắt một cách phô trương.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " importance " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "importance" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hàng nhập · hàng nhập khẩu · sự mang vào · sự nhập · sự nhập cảng · sự nhập khẩu
-
khẩn yếu
-
chuộng
-
phiên âm
-
but equally important is to utilize student-centered pedagogy to allow students to learn
-
Nhập Video
-
Thuế quan nhập khẩu
-
Nhập khẩu · Nhập vào · cho biết · có quan hệ tới · cần đối với · du nhập · hiểu ngầm · hàng nhập · hàng nhập khẩu · mang vào · nghĩa là · ngụ ý · nhập · nhập cảng · nhập khẩu · nội dung · sự nhập · sự nhập khẩu · tầm quan trọng · ý nghĩa · ý nói
Thêm ví dụ
Thêm