Phép dịch "IDENTIFICATION" thành Tiếng Việt

sự nhận ra, sự nhận dạng, [sự là các bản dịch hàng đầu của "IDENTIFICATION" thành Tiếng Việt.

identification noun ngữ pháp

The act of identifying, or proving to be the same. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự nhận ra

  • sự nhận dạng

    Your identification alone is not enough to subject the mayor of Vigau to a trial.

    Sự nhận dạng của một mình anh không đủ để đưa thị trưởng Vigau ra tòa.

  • [sự

    The dignity we display must be more than a pretense or a mere robe of identification.

    Phẩm cách mà chúng ta thể hiện không phải là sự giả vờ hay chỉ là hình thức bên ngoài.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • căn cước
    • danh tính
    • ký hiệu
    • nét để nhận biết
    • nét để nhận diện
    • nét để nhận dạng
    • nét để nhận ra
    • phép] đồng nhất
    • số căn cước
    • sự dự vào
    • sự gia nhập
    • sự nhận diện ra
    • sự phát hiện ra
    • sự đồng nhất hoá
    • định danh
    • mã định danh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " IDENTIFICATION " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "IDENTIFICATION"

Các cụm từ tương tự như "IDENTIFICATION" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "IDENTIFICATION" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch