Phép dịch "Defer" thành Tiếng Việt

hoãn, làm theo, trì hoãn là các bản dịch hàng đầu của "Defer" thành Tiếng Việt.

defer verb ngữ pháp

To delay, or postpone, especially to postpone induction into military service. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hoãn

    verb

    I deferred for another year, but the desire to serve a mission never left me.

    Tôi trì hoãn thêm một năm nữa, nhưng vẫn có ước muốn đi phục vụ truyền giáo.

  • làm theo

    I just want to defer to you, Schneider, when you're that keen on getting an iron cross, huh?

    Tôi chỉ muốn làm theo anh, Schneider, anh mê cái " Thập tự sắt " hồi nào vậy?

  • trì hoãn

    I deferred for another year, but the desire to serve a mission never left me.

    Tôi trì hoãn thêm một năm nữa, nhưng vẫn có ước muốn đi phục vụ truyền giáo.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • theo
    • chiều theo
    • chiều ý
    • hoãn quân địch
    • để chậm lại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Defer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Defer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Defer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch