Phép dịch "deference" thành Tiếng Việt

sự tôn trọng, sự chiều theo, sự chiều ý là các bản dịch hàng đầu của "deference" thành Tiếng Việt.

deference noun ngữ pháp

Great respect. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tôn trọng

    It's based on more voluntary deference, and even elements of love, at times.

    Nó được dựa trên sự tôn trọng tự nhiên nhiều hơn, đôi khi còn là những yếu tố tình cảm.

  • sự chiều theo

  • sự chiều ý

  • sự tôn kính

    With deference, Prince Jingim... that may not be true.

    Với sự tôn kính, Hoàng Tử Jingim... đó có thể không phải sự thật.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " deference " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "deference"

Các cụm từ tương tự như "deference" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • söï trì hoaõn laïi, chaäm laïi · sự hoãn · sự hoãn quân địch · sự trì hoãn · sự để chậm lại
  • chiều theo · chiều ý · hoãn · hoãn quân địch · làm theo · theo · trì hoãn · để chậm lại
  • deferential · để dẫn
  • bị hoãn lại
  • khởi động trì hoãn
  • hoaõn traû tieàn boài thöôøng
  • hoãn
  • xử lý trì hoãn
Thêm

Bản dịch "deference" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch