Phép dịch "Commerce" thành Tiếng Việt

Thương Mại, thương mại, buôn bán là các bản dịch hàng đầu của "Commerce" thành Tiếng Việt.

Commerce noun

the United States federal department that promotes and administers domestic and foreign trade (including management of the census and the patent office); created in 1913

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Thương Mại

    noun

    Jorge and the boys down at the Chamber of Commerce got to keep things humming.

    Jorge và mấy anh chàng ở dưới Phòng Thương mại nên phát triển việc này.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Commerce " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

commerce verb noun ngữ pháp

(business) The exchange or buying and selling of commodities; especially the exchange of merchandise, on a large scale, between different places or communities; extended trade or traffic. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thương mại

    noun

    large scale trade

    What if there was a stock market for commerce?

    Nếu như có một thị trường chứng khoán cho thương mại thì sao?

  • buôn bán

    noun

    large scale trade

    This is commerce in Kenya, right along the train tracks,

    Đây là khu buôn bán ở Kenya, ngay cạnh đường ray,

  • thương nghiệp

    noun

    large scale trade

    Pirates have cut off our Egyptian grain supply... and Spartacus raids the commerce of all south Italy.

    Lũ cướp biển đã cắt nguồn tiếp tế lương thực từ Ai Cập... và Spartacus tấn công vào thương nghiệp phía Nam nước Ý.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • doanh thương
    • mậu dịch
    • sự buôn bán
    • sự giao cấu
    • sự giao thiệp
    • sự quan hệ

Các cụm từ tương tự như "Commerce" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Commerce" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch