Phép dịch "Chimera" thành Tiếng Việt

Chimera, chimera, ngáo ộp là các bản dịch hàng đầu của "Chimera" thành Tiếng Việt.

Chimera proper noun

(Greek mythology) A mythical monster represented as vomiting flames, and as having the head of a lion, the body of a goat, and the tail of a dragon. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Chimera

    Chimera (thần thoại)

    I made it clear we continue to fight the Chimera invaders.

    Ta đã nói rõ là chúng ta tiếp tục chiến đấu chống lại lũ Chimera.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Chimera " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

chimera noun ngữ pháp

(mythology) Chimera, or any fabulous creature with parts from different animals. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chimera

    I made it clear we continue to fight the Chimera invaders.

    Ta đã nói rõ là chúng ta tiếp tục chiến đấu chống lại lũ Chimera.

  • ngáo ộp

  • điều hão huyền

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • điều ảo tưởng
    • Chimera

Hình ảnh có "Chimera"

Thêm

Bản dịch "Chimera" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch