Phép dịch "Acceptance" thành Tiếng Việt

chấp nhận thanh toán, sự chấp thuận, chấp nhận là các bản dịch hàng đầu của "Acceptance" thành Tiếng Việt.

Acceptance

Acceptance (House episode)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chấp nhận thanh toán

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Acceptance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

acceptance noun ngữ pháp

The act of accepting; a receiving of something offered, with approbation, satisfaction, or acquiescence; especially, favorable reception; approval [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự chấp thuận

    noun

    Now step forward, place your hands on the tree, and be accepted by the Ellcrys.

    Hãy bước lên trước, đặt tay lên thân cây, và nhận sự chấp thuận của đại thụ Ellcrys.

  • chấp nhận

    I accept, but only under one condition.

    Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.

  • sự chấp nhận

    noun

    After all, they have grown up accepting such restrictions as norms.

    Sau đó, họ lớn lên với sự chấp nhận điều cấm này như một lẽ thường.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự công nhận
    • sự hoan nghênh
    • sự nhận
    • sự thừa nhận
    • sự tin
    • sự tán thành
    • sự tán thưởng

Các cụm từ tương tự như "Acceptance" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • câu lệnh nhận
  • miền được chấp nhận
  • nhận hối lộ
  • góc nhận ánh sáng · góc thụ quang
  • nghĩa được thừa nhận · ý nghĩa đặc biệt
  • đã được công nhận · đã được thừa nhận · được công nhận
  • chấp · chấp nhận · chấp thuận · chịu · chịu trách nhiệm về · dung nạp · khứng · nhận · nhận lời · nhận thanh toán · nạp · thừa nhận · tiếp kiến · tiếp thu · đảm nhận · ưng
  • cái lệ · phong tục · thông lệ được chấp nhận
Thêm

Bản dịch "Acceptance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch