Phép dịch "wohin" thành Tiếng Việt
đâu, ở đâu là các bản dịch hàng đầu của "wohin" thành Tiếng Việt.
wohin
adverb
An welchen Ort. [..]
-
đâu
adverbWohin ist sie gestern gegangen?
Hôm qua nó đi đâu vậy?
-
ở đâu
nounSie ging weg mit ihrer Mutter, sagte nicht wohin.
Cổ bỏ đi về với mẹ cổ, nhưng không cho tôi biết ở đâu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wohin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm