Phép dịch "werden" thành Tiếng Việt

trở nên, được, trở thành là các bản dịch hàng đầu của "werden" thành Tiếng Việt.

werden verb ngữ pháp

(sich) gestalten (zu) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • trở nên

    verb

    Er wurde sehr zornig und sein Leben dadurch finster und verwirrend.

    Anh trở nên tức giận, khiến cho cuộc sống của anh trở nên u sầu và hoang mang.

  • được

    verb

    Seine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden.

    Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.

  • trở thành

    verb

    Nach etwas Wein wurde er ein witziger Mensch.

    Sau khi uống chút rượu vang, anh ta trở thành anh hề.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • biến
    • sẽ
    • bị
    • sinh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " werden " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Werden noun neuter ngữ pháp

(das) Werden

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • hình thành

    Würden Sie mir sagen, seit wann Sie existieren?

    Anh có thể cho tôi biết lần đầu mà anh được hình thành là khi nào?

Hình ảnh có "werden"

Các cụm từ tương tự như "werden" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "werden" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch