Phép dịch "werden" thành Tiếng Việt
trở nên, được, trở thành là các bản dịch hàng đầu của "werden" thành Tiếng Việt.
werden
verb
ngữ pháp
(sich) gestalten (zu) [..]
-
trở nên
verbEr wurde sehr zornig und sein Leben dadurch finster und verwirrend.
Anh trở nên tức giận, khiến cho cuộc sống của anh trở nên u sầu và hoang mang.
-
được
verbSeine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden.
Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
-
trở thành
verbNach etwas Wein wurde er ein witziger Mensch.
Sau khi uống chút rượu vang, anh ta trở thành anh hề.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- biến
- sẽ
- bị
- sinh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " werden " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Werden
noun
neuter
ngữ pháp
(das) Werden
-
hình thành
Würden Sie mir sagen, seit wann Sie existieren?
Anh có thể cho tôi biết lần đầu mà anh được hình thành là khi nào?
Hình ảnh có "werden"
Các cụm từ tương tự như "werden" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sẽ
-
làm mủ · lên mủ · mưng mủ
-
nhân phẩm
-
dậy · dậy lên · thức · thức dậy
-
sinh
-
bạc
-
ghi · viết
-
sẫm lại · thâm lại · thẫm hơn · thẫm lại · tối lại
Thêm ví dụ
Thêm