Phép dịch "schon" thành Tiếng Việt
rồi, đã, đã vi là các bản dịch hàng đầu của "schon" thành Tiếng Việt.
schon
verb
adverb
ngữ pháp
wie man es auch dreht und wendet (umgangssprachlich) [..]
-
rồi
Wie lange besitzen Sie das schon?
Cậu sở hữu nó được bao lâu rồi?
-
đã
adverbWie groß sie schon ist! Bald ist sie so groß wie ihre Mutter.
Cô ấy đã lớn nhiều! Chẳng bao lâu cô ấy sẽ cao bằng mẹ.
-
đã vi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " schon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "schon" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Kẻ-mà-ai-cũng-biết-là-ai-đấy
-
lại
Thêm ví dụ
Thêm