Phép dịch "mose" thành Tiếng Việt
moses, Môi-se, Moses là các bản dịch hàng đầu của "mose" thành Tiếng Việt.
mose
-
moses
Es gibt eine Reise zum Berg... wo Mose die zehn Gebote entgegennahm.
Tính sao, ở đây có một tour trọn gói đi lên ngọn núi nơi Moses đã nhận Mười Điều Răn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mose " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mose
Proper noun
proper
ngữ pháp
-
Môi-se
Dies ist nämlich sein Werk und ebenso auch seine Herrlichkeit (siehe Mose 1:39).
Trong thực tế, đó là vinh quang cũng như công việc của Ngài (xin xem Môi Se 1:39).
-
Moses
Es gibt eine Reise zum Berg... wo Mose die zehn Gebote entgegennahm.
Tính sao, ở đây có một tour trọn gói đi lên ngọn núi nơi Moses đã nhận Mười Điều Răn.
-
Mô-sê
Các cụm từ tương tự như "mose" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sách Sáng thế · Sáng thế ký
-
Sách Xuất hành
-
sách xuất hành
Thêm ví dụ
Thêm