Phép dịch "merken" thành Tiếng Việt

nhớ, thuộc, thuộc lòng là các bản dịch hàng đầu của "merken" thành Tiếng Việt.

merken verb ngữ pháp

anmerken (gegenüber) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • nhớ

    verb

    Und vergiss nicht lass Lina davon nichts merken.

    Và nhớ đừng cho Lina biết về chuyện đó.

  • thuộc

    verb

    Ich wollte dass sie merkten, dass diese Kunst ihnen gehört.

    Tôi muốn họ cảm thấy rằng nghệ thuật này thuộc về họ.

  • thuộc lòng

    Ich merkte mir den Brief meines Vaters, bevor ich ihn zerstörte.

    Tôi đã học thuộc lòng bức thư của cha tôi và đã tiêu hủy nó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " merken " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "merken" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "merken" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch