Phép dịch "kloster" thành Tiếng Việt

tu viện, nhà tu là các bản dịch hàng đầu của "kloster" thành Tiếng Việt.

Kloster noun neuter ngữ pháp

Wohn- und Arbeitsort einer Gemeinschaft von Mönchen oder Nonnen.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • tu viện

    noun

    bauliche Anlage, in der Menschen eine konzentriert religiöse Lebensweise ausüben

    Figurita entführte sie aus einem Kloster und heiratete sie.

    Figurita bắt cóc bả trong một tu viện và lấy làm vợ.

  • nhà tu

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kloster " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "kloster"

Các cụm từ tương tự như "kloster" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "kloster" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch