Phép dịch "klerus" thành Tiếng Việt
giáo sĩ, tư tế, Giáo sĩ là các bản dịch hàng đầu của "klerus" thành Tiếng Việt.
klerus
-
giáo sĩ
Der Klerus waren Krieger.
Các giáo sĩ từng là các chiến binh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " klerus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Klerus
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
Klerisei (altertüml.)
-
tư tế
-
Giáo sĩ
die Gesamtheit der Angehörigen des geistlichen Standes
Der Klerus waren Krieger.
Các giáo sĩ từng là các chiến binh.
Thêm ví dụ
Thêm