Phép dịch "erden" thành Tiếng Việt
nối với đất, đặt dây đất, đất là các bản dịch hàng đầu của "erden" thành Tiếng Việt.
erden
verb
ngữ pháp
runterkommen (umgangssprachlich)
-
nối với đất
-
đặt dây đất
-
đất
nounMan glaubte, dass die Erde eine Scheibe wäre.
Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " erden " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Erden
noun
ngữ pháp
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Erden" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Erden trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "erden" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mậu Dần
-
Mậu Ngọ
-
đất hiếm
-
Mậu Tý
-
Vòng quanh thế giới trong 80 ngày
-
Kỷ Mùi
-
các nguyên tố đất hiếm · Đất hiếm · đất hiếm
-
Kỷ Hợi
Thêm ví dụ
Thêm