Phép dịch "division" thành Tiếng Việt
sư đoàn, Phép chia, Sư đoàn là các bản dịch hàng đầu của "division" thành Tiếng Việt.
-
sư đoàn
Mit Verlaub, wenn wir 400.000 Sklaven wiedereinfangen wollen, brauchen wir mehr als drei Divisionen.
Nếu ta muốn bắt lại 400.000 nô lệ thì sẽ cần nhiều hơn 3 sư đoàn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " division " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Teilen (umgangssprachlich) [..]
-
Phép chia
Grundrechenart der Arithmetik
wir wählen die Division, weil sie das Gegenteil der Multiplikation ist,
Chúng ta sử dụng phép chia vì nó nó nghịch đảo với phép nhân,
-
Sư đoàn
militärischer Großverband
Die Nordstaaten-Division nähert sich, um zu den Zügen zu stoßen.
Sư đoàn Bắc Quân đang ở gần cầu đợi gặp đoàn xe tiếp tế.
-
chi nhánh
tập hợp các đội thi đấu nhau cho một giải vô địch
Dies ist Mr. Awan, Präsident der Nordamerika-Division.
Đây là ông Awan, chủ tịch chi nhánh Bắc Mĩ của chúng tôi.
-
phép chia
nounwir wählen die Division, weil sie das Gegenteil der Multiplikation ist,
Chúng ta sử dụng phép chia vì nó nó nghịch đảo với phép nhân,
Các cụm từ tương tự như "division" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phép chia cho số không
-
Vùng Tanintharyi
-
Vùng Ayeyarwady
-
Vùng Bago