Phép dịch "braun" thành Tiếng Việt

nâu, sạm, màu nâu là các bản dịch hàng đầu của "braun" thành Tiếng Việt.

braun adjective ngữ pháp

Farblich von rot-orange Farbe, inklusiv der Farbe von Schokolade oder Kaffee.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • nâu

    noun

    Und wenn er blüht, riecht er nach braunem Zucker.

    Và khi nở hoa, nó có mùi như đường nâu.

  • sạm

    noun
  • màu nâu

    Woher wissen wir, dass der Urin immer noch braun ist?

    Sao mà chúng ta biết nước tiểu vẫn màu nâu?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rám nắng
    • sạm nắng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " braun " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Braun noun Noun proper neuter ngữ pháp

Ein rot-orange Farbe, inklusiv der Farbe von Schokolade oder Kaffee.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • nâu

    noun

    Auf Klamotten kann ich verzichten, aber nicht auf meinen Braunen.

    Tôi không màng tới những thứ kia nhưng chắc tôi sẽ nhớ con ngựa nâu đó.

  • màu

    noun

    Einer auf einem Braunen, einer auf einem schäbigen Grauen.

    Một người cỡi con ngựa màu nâu và người kia cỡi con ngựa đốm xám.

  • Nâu

    màu sắc

    Auf Klamotten kann ich verzichten, aber nicht auf meinen Braunen.

    Tôi không màng tới những thứ kia nhưng chắc tôi sẽ nhớ con ngựa nâu đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sạm
    • màu nâu
    • màu sạm

Hình ảnh có "braun"

Các cụm từ tương tự như "braun" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "braun" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch