Phép dịch "binden" thành Tiếng Việt
buộc, trói, bao quanh là các bản dịch hàng đầu của "binden" thành Tiếng Việt.
binden
verb
ngữ pháp
-
buộc
verbChan, binde ihre Pferde an und bringe ihnen Getränke.
Trần, buộc ngựa rồi mang rượu cho bọn họ.
-
trói
verbDas habe ich nicht vergessen, aber mir sind die Hände gebunden.
Tôi không quên, nhưng tôi bị trói tay rồi.
-
bao quanh
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đóng đai
- cột
- bó
- ràng buộc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " binden " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Binden
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Beim Kochen, die Erhöhung der Viskosität einer Flüssigkeit durch Reduzieren oder durch Zugabe eines Verdickungsmittels wie z.B. Stärke.
-
kết ghép
-
liên kết
Doch vor gar nicht langer Zeit haben wir dieses Band zerrissen.
Nhưng gần đây, ta đã phá vỡ mối liên kết đó.
Hình ảnh có "binden"
Các cụm từ tương tự như "binden" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mặt Mobius
-
ban nhạc · dây chằng · ruy-băng
-
khôi phục
-
ban nhạc · dây chằng · ruy-băng
Thêm ví dụ
Thêm