Phép dịch "binden" thành Tiếng Việt

buộc, trói, bao quanh là các bản dịch hàng đầu của "binden" thành Tiếng Việt.

binden verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • buộc

    verb

    Chan, binde ihre Pferde an und bringe ihnen Getränke.

    Trần, buộc ngựa rồi mang rượu cho bọn họ.

  • trói

    verb

    Das habe ich nicht vergessen, aber mir sind die Hände gebunden.

    Tôi không quên, nhưng tôi bị trói tay rồi.

  • bao quanh

    verb
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đóng đai
    • cột
    • bó
    • ràng buộc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " binden " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Binden noun Noun feminine ngữ pháp

Beim Kochen, die Erhöhung der Viskosität einer Flüssigkeit durch Reduzieren oder durch Zugabe eines Verdickungsmittels wie z.B. Stärke.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • kết ghép

  • liên kết

    Doch vor gar nicht langer Zeit haben wir dieses Band zerrissen.

    Nhưng gần đây, ta đã phá vỡ mối liên kết đó.

Hình ảnh có "binden"

Các cụm từ tương tự như "binden" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "binden" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch