Phép dịch "bilden" thành Tiếng Việt
tạo, cấu thành, làm thành là các bản dịch hàng đầu của "bilden" thành Tiếng Việt.
bilden
verb
ngữ pháp
erwachsen (aus) [..]
-
tạo
verbWas werden sie denken, wenn wir wirklich eine Kolonie auf dem Mars bilden?
Chúng ta sẽ nghĩ gì khi chúng ta tạo ra được khu thuộc địa trên sao Hỏa?
-
cấu thành
verbbilden selbstregulierende, teilautonome Einheiten, die wir Organe nennen.
cấu thành những đơn vị tự điều tiết và bán tự động cao hơn gọi là cơ quan,
-
làm thành
Die großen Steinsäulen, die die Außenwände bilden, wurden immens verstärkt.
Những cột trụ bằng đá lớn làm thành bờ tường bên ngoài đã được làm cho kiên cố và vững chắc hơn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nặn thành
- sáng lập
- thiết lập
- thành lập
- tạo thành
- tổ chức
- xếp thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bilden " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm