Phép dịch "benennen" thành Tiếng Việt
nhận, cho tên, đặt tên là các bản dịch hàng đầu của "benennen" thành Tiếng Việt.
benennen
verb
ngữ pháp
herausposaunen (umgangssprachlich) [..]
-
nhận
verbIch benenne nur die Fakten und nicht mehr.
Tôi chỉ đưa ra các sự kiện như tôi nhìn nhận.
-
cho tên
-
đặt tên
verbSie wurde nach ihrer Großmutter benannt.
Cô ta được đặt tên theo tên bà mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " benennen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm