Phép dịch "benennen" thành Tiếng Việt

nhận, cho tên, đặt tên là các bản dịch hàng đầu của "benennen" thành Tiếng Việt.

benennen verb ngữ pháp

herausposaunen (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • nhận

    verb

    Ich benenne nur die Fakten und nicht mehr.

    Tôi chỉ đưa ra các sự kiện như tôi nhìn nhận.

  • cho tên

  • đặt tên

    verb

    Sie wurde nach ihrer Großmutter benannt.

    Cô ta được đặt tên theo tên bà mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " benennen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "benennen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch