Phép dịch "Zen" thành Tiếng Việt

thiền, Thiền tông, 禪 là các bản dịch hàng đầu của "Zen" thành Tiếng Việt.

Zen noun Noun masculine ngữ pháp

Eine Schule des Mahāyāna Buddhismus bekannt für ihre Betonung von achtsamer Akzeptanz des gegenwärtigen Augenblicks, spontaner Handlung und Loslassen von befangenem und urteilendem Denken.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • thiền

    noun adjective

    Was bist du jetzt, eine " Magier-Schrägstrich-Zen-Lebensberaterin "?

    Giờ cô là gì đây, phù thủy kiêm huấn luyện viên thiền à?

  • Thiền tông

    Eine Schule des Mahāyāna Buddhismus bekannt für ihre Betonung von achtsamer Akzeptanz des gegenwärtigen Augenblicks, spontaner Handlung und Loslassen von befangenem und urteilendem Denken.

  • 禪

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Zen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

zen
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • thiền tông

Các cụm từ tương tự như "Zen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Zen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch