Phép dịch "Witwe" thành Tiếng Việt
寡婦, quả phụ là các bản dịch hàng đầu của "Witwe" thành Tiếng Việt.
Witwe
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Frau, deren Ehemann gestorben ist. [..]
-
寡婦
-
quả phụ
Krieg kann eine Bevölkerung stark dezimieren und eine große Anzahl Waisen und Witwen hinterlassen.
Chiến tranh sát hại nhiều thường dân, để lại nhiều cô nhi quả phụ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Witwe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Witwe"
Các cụm từ tương tự như "Witwe" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Latrodectus mactans
Thêm ví dụ
Thêm