Phép dịch "Wimperntusche" thành Tiếng Việt

thuốc bôi mi mắt là bản dịch của "Wimperntusche" thành Tiếng Việt.

Wimperntusche noun feminine ngữ pháp

Kosmetikmittel, das benutzt wird, um die Wimpern dunkler und dichter erscheinen zu lassen.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • thuốc bôi mi mắt

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Wimperntusche " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Wimperntusche" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch