Phép dịch "Tatsache" thành Tiếng Việt

thực tế, sự thật, sự việc là các bản dịch hàng đầu của "Tatsache" thành Tiếng Việt.

Tatsache noun feminine ngữ pháp

Dinge, wie sie sind

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • thực tế

    noun

    Tatsache ist, dass es keine vollkommene Familie gibt.

    Nhưng trong thực tế không có gia đình nào là hoàn hảo cả.

  • sự thật

    noun

    Was er gesagt hat, entspricht nicht den Tatsachen.

    Cái điều anh ta nói là sai sự thật.

  • sự việc

    noun

    Ich mag die Tatsache nicht, dass Wells Grodd gerettet hat.

    Chú không thích sự việc Wells giải cứu Grodd.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Tatsache " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Tatsache" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch