Phép dịch "Schwimmen" thành Tiếng Việt

bơi, bơi lội, sự bơi là các bản dịch hàng đầu của "Schwimmen" thành Tiếng Việt.

Schwimmen noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • bơi

    verb

    Anders als mein Bruder kann ich nicht schwimmen.

    Không giống như anh trai mình, tôi không biết bơi.

  • bơi lội

    hoạt động di chuyển trong nước bằng cử động của thân thể con người

    und dabei alle offensichtlichen Aspekte des Schwimmens zu hinterfragen.

    và hỏi mọi vấn đề liên quan đến bơi lội.

  • sự bơi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Schwimmen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

schwimmen verb ngữ pháp

rinnen (Jägersprache) (fachsprachlich)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • bơi

    verb

    Anders als mein Bruder kann ich nicht schwimmen.

    Không giống như anh trai mình, tôi không biết bơi.

  • tắm

    verb

    Er schwamm im Fluss.

    Ổng đã tắm trong con sông.

  • phao

    noun
  • nổi

    verb

    Er schwimmt runter und trifft dabei auf den berühmten Anglerfisch.

    Anh ta lặn xuống và gặp con cá Hoàng đế nổi tiếng này.

Hình ảnh có "Schwimmen"

Các cụm từ tương tự như "Schwimmen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Schwimmen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch