Phép dịch "Schwimmen" thành Tiếng Việt
bơi, bơi lội, sự bơi là các bản dịch hàng đầu của "Schwimmen" thành Tiếng Việt.
-
bơi
verbAnders als mein Bruder kann ich nicht schwimmen.
Không giống như anh trai mình, tôi không biết bơi.
-
bơi lội
hoạt động di chuyển trong nước bằng cử động của thân thể con người
und dabei alle offensichtlichen Aspekte des Schwimmens zu hinterfragen.
và hỏi mọi vấn đề liên quan đến bơi lội.
-
sự bơi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Schwimmen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
rinnen (Jägersprache) (fachsprachlich)
-
bơi
verbAnders als mein Bruder kann ich nicht schwimmen.
Không giống như anh trai mình, tôi không biết bơi.
-
tắm
verbEr schwamm im Fluss.
Ổng đã tắm trong con sông.
-
phao
noun -
nổi
verbEr schwimmt runter und trifft dabei auf den berühmten Anglerfisch.
Anh ta lặn xuống và gặp con cá Hoàng đế nổi tiếng này.