Phép dịch "Reporter" thành Tiếng Việt
Phóng viên, ký giả, nhà báo là các bản dịch hàng đầu của "Reporter" thành Tiếng Việt.
Reporter
noun
masculine
ngữ pháp
Jemand, dessen Beruf es ist über Neuigkeiten und aktuelle Ereignisse zu berichten.
-
Phóng viên
Berichterstattung eines Journalisten vor Ort
Reporter: Die israelische Grenzpolizei wurde geschickt, um die Menge aufzulösen.
Phóng viên: Bộ đội biên phòng Ixaren được điều tới để giải tán đám đông.
-
ký giả
nounes gab einen dieser Reporter.
câu chuyện về một ký giả đã đến
-
nhà báo
nounJJ, schaff so schnell wie möglich einige Reporter hier her.
JJ, gọi vài nhà báo đến đây khi có thể.
-
phóng viên
nounIch beschütze meine Reporter, notfalls auch vor sich selbst.
Nhiệm vụ của tôi là để bảo vệ các phóng viên và cả chính bản thân họ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Reporter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Reporter"
Các cụm từ tương tự như "Reporter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phóng viên không biên giới
Thêm ví dụ
Thêm